레이블이 -(으)러 가다인 게시물을 표시합니다. 모든 게시물 표시
레이블이 -(으)러 가다인 게시물을 표시합니다. 모든 게시물 표시

2011년 5월 31일 화요일

(LSK1) 제73과: 한자를 안 배워서 못 읽어요.

1. Review lesson 72 (LSK1):
* 선생님, 내일 백화점에 같이 가실래요? (가시다) (suffix -ㄹ/을래요? Would u like to do sth?)
- 좋아요. 저도 선물을 사러 백화점에 가고 싶었어요. (Verb + (으)러 가다); (-고 싶다)
* 언제 갈까요?
- 오후에 가고 싶어요. 괜찮아요?
* 좋아요.
2. Practice with 못 하다:
* 저는 수영을 못 해요. 테니스도 못 쳐요.
* 피아노를 치세요?/ - 아니오, 못 쳐요.
* 자전거를 타세요?/ - 아니오, 자전거를 못 타요.
* 한자를 읽으세요?/ - 아니오, 한자를 못 읽어요. [몬닐거요]
* 불어를 하세요?/ - 아니오, 불어를 못 해요.
* 불어를 해요?/ - 네, 조금해요.
* 유리 씨는 운동을 안 해요?
- 등산하는 것을 좋아해요. (등산: hiking, climbing)
* 피아노를 치세요?
- 아니오, 배워서 쳐요. (배우다: to learn) (아/어/여서 because...)
(Compare the different meanings between and ).
- 네, 조금쳐요.
자전거타다
3. Vocabulary:
* 피아노를 치다: to play a piano
* 자전거를 타다: to ride a bicycle
* 한자를 읽다: to read the Chinese characters
* 불어를 하다: to speak French

2011년 3월 6일 일요일

- 제10회: 빨래하러 가요. [러러러러러...]

1. Let's do it.
• 어디에 가요?
• ~에 가요.
• 우체국에 가요.
• 어디 가요?
살 빼고 싶어요.
농구하다 Gallery
~(으)러 가요. I'm going to do sth.
• 빨래하 가요.
2. Practice:
• Ask: 어디 가요?
• 운동하 가요.
• 살 빼 가요.
• 춤을 추 가요.
* : 잠을 자 가요. (잠을 자다)
* 백화점: 쇼핑하 가요.
* 도서관: 공부하 가요.
* 노래방: 노래하 가요. (노래방: karaoke bar)
* 농구장: 농구하 가요. (농구장: basketball court)
* 수영장: 수영하 가요.
* 공원: 조깅하 가요.
3. Pronunciation: tensed (stressed) vowel - ㅃ
빨리 빨리!
빼다 : lose sth (살 빼다: lose weight)
빨래 : washing; laundry (빨래하다)
4. Wrap it up.
어디 가요? ... 뭐 하 가요? ... 도대체 어디 가요!
- 지금 조깅하고 있어요. (조깅: jogging)

2011년 3월 1일 화요일

verb stem + (으)러 가다. (2)

* [place+에] verb stem + (으)러 + [place +에] + 가다.
Chúng ta sử dụng cụm từ '러 가다' khi chúng ta muốn diễn tả một mục đích đi đến đâu để làm gì đó. Còn nhớ, cụm từ 'Place + 에 + 가서' trong entry trước dùng để diễn đạt đã làm gì hoặc dự định làm gì ở đâu và nó đòi hỏi phải có từ chỉ địa điểm ở trong câu. Còn đối với cấu trúc câu sử dụng '러 가다' có từ chỉ địa điểm cũng được, mà không có cũng được. Nói qua như vậy để chúng ta phân biệt 2 loại câu này.
Vậy, khi muốn đặt địa điểm vào thì đặt ở vị trí nào. Có 2 vị trí. Hoặc để lên đầu câu, kèm theo giới từ 에. Hoặc đặt ngay trước 가다, và nhớ vẫn có giới từ 에 nhé.
Điều lưu ý nữa là có thể dùng 오다 hay 다니다 thay cho 가다 cũng được. Động từ 다니다 cũng có nghĩa là "đi đến (đâu đó)" và ngoài ra nó còn chỉ sự thường xuyên, frequency; work for. Vâng, hãy ôn lại động từ 다니다 một chút ạ.
언님은 뭘 해요?/- 병원에 다녀요. (의사; 간호사; 환자)
*****
1. (vowel/ㄹ) : 러 가다.
• 회의하다: be in a meeting
- 어디에 갔습니까?
- 회의하러 갔습니다.
• 놀다 : play
- 다음 주에 제주도에 놀러 갈 겁니다. đến đảo Chechu để chơi, tham quan.
2. (consonant) : 으러 가다.

2011년 2월 21일 월요일

Cấu trúc: verb stem + (으)러 가다. (1)

* [place+에] verb stem + (으)러 + [place +에] + 가다.
Chúng ta sử dụng cụm từ '러 가다' khi chúng ta muốn diễn tả một mục đích đi đến đâu để làm gì đó. Còn nhớ, cụm từ 'Place + 에 + 가서' trong entry trước dùng để diễn đạt đã làm gì hoặc dự định làm gì ở đâu và nó đòi hỏi phải có từ chỉ địa điểm ở trong câu. Còn đối với cấu trúc câu sử dụng '러 가다' có từ chỉ địa điểm cũng được, mà không có cũng được. Nói qua như vậy để chúng ta phân biệt 2 loại câu này.
Vậy, khi muốn đặt địa điểm vào thì đặt ở vị trí nào. Có 2 vị trí. Hoặc để lên đầu câu, kèm theo giới từ 에. Hoặc đặt ngay trước 가다, và nhớ vẫn có giới từ 에 nhé.
Điều lưu ý nữa là có thể dùng 오다 hay 다니다 thay cho 가다 cũng được. Động từ 다니다 cũng có nghĩa là "đi đến (đâu đó)" và ngoài ra nó còn chỉ sự thường xuyên, frequency; work for. Vâng, hãy ôn lại động từ 다니다 một chút ạ.
언님은 뭘 해요?/- 병원에 다녀요. (의사; 간호사; 환자)
******
손을 씻다: wash hand
편지를 보내다: send a letter
소포를 보내다: send a package
배우다: study; learn./ 한국어를 배우다: learn Korean language (공부하다)
전화를 걸다: make a phone call
* The rule: if the verb stem ending is:
• a vowel/ㄹ: add 러 가다.
• a consonant: add 으러 가다.
*****
1. 어디 가요?
친구를 만나러 커피숍에 가요.
화장실에 손을 씻으러 가요.
전화를 걸러 공중전화부스에 가요.
2. 어제 도서관에 갔어요?
네, 책 읽으러 도서관에 갔어요.
3.오후에 뭐 할 거예요?
책을 사러 서점에 갈 거예요. (서점: bookshop)
저는 책을 읽으러 도서관에 갈 거예요.
4. 우체국에 편지를 보내러 와요.
우체국에 소포를 보내러 가요.
아직 점심을 안 먹었어요.
점심을 먹으러 식당에 갈 거예요. (점심: lunch; luncheon)
한국어를 배우러 한국에 왔어요. (배우다 : learn; study)
*****
• 사진을 자주 찍으러 제주도에 가요?
- 아니오, 두 달에 한 번 가요.

walking

* Imperative form - Thức mệnh lệnh:
1. 어서오십시오./ contracted: 어서옵쇼. [-(으)십시오 Formal]
2. 어서오십시오. [-(으)십시오 Formal & Honorifics]
3. 어서오세요. [-(으)세요 Standard & Honorifics]
4. 어서와요. [-아/어/여요 Standard]
5. 어서와. [-아/어/여 Casual]
______
Wrap it up:
: 유리! 네가 수학 시험에서 100점을 받았어!
: 믿을 수 없어. 그럴 리가 없어. (믿다: to believe)
: 정말 축하해! 한턱 내! (한턱 내다: to treat) Khao tớ đi nhé!
: 그럴게. 정말이면 좋겠다. (그러다 like that + ㄹ/을게요 promise → 그럴게요. Sẽ như thế. Tất nhiên tớ sẽ khao cậu. I will do like that.)
* 이렇게 like this; 그렇게 like that (그렇다: yes; no)
_____
* 유리씨 코가 어때서요? Mắt Yuri có đến nỗi nào đâu?, Mắt Yuri thì có làm sao cơ chứ?
* 머리가 짧게 자르면 어떨까요? Nếu tớ cắt tóc ngắn thì trông sẽ thế nào nhỉ?
* 잘 어울릴 것 같아요. (어울리다: suit, match, hợp, phù hợp)
____
THÔNG DỤNG:
* 실례합니다.
* 어떻게 오셨습니까?
* 그래야겠어요.
* SO SÁNH -다가 VỚI CẢ -(으)면서 (while)
_____
* 저는 혼동해요. 저는 혼동돼요.
But it'd be more casual to say 저는 헷갈려요.

picasa

Facebook Badge