레이블이 -ㄹ/을 거예요인 게시물을 표시합니다. 모든 게시물 표시
레이블이 -ㄹ/을 거예요인 게시물을 표시합니다. 모든 게시물 표시

2011년 3월 7일 월요일

Cách nói phỏng đoán: 아마 ... ㄹ/을 거예요. (the future tense)

Kể cả cái đuôi và quy tắc add đuôi của cách nói phỏng đoán về một điều gì đó đều giống y xì của thì tương lai (ㄹ/을 거예요). Vấn đề đặt ra là làm sao phân biệt cái nào là thì tương lai, cái nào là phỏng đoán khi mà cả 2 loại câu này có cấu trúc y chang nhau? Thật ra vẫn có những khác biệt nào đó. Hãy dựa vào ngữ cảnh hội thoại thì vấn đề phân biệt 2 loại câu này sẽ trở nên dễ dàng hơn nhiều! Với lại, câu phỏng đoán đôi khi có phụ từ 아마 nữa. Tất nhiên phụ từ 아마 này không bắt buộc có trong cấu trúc câu phỏng đoán.
_____
* Test: Mình có một điều thắc mắc. Mẫu câu phỏng đoán ㄹ/을 거예요 là phỏng đoán những điều xảy ra trong tương lai, hay là phỏng đoán về những việc xảy ra rồi? Mình học hành không quy củ, trong lúc chờ đáp án thì 'mình' cứ tạm cho nó là phỏng đoán trong tương lai.
1. Vocabulary:
• 아마 : maybe, probably, perhaps
• 늦다 : late
• 경치가 멋있다. The view/scene/scenery is nice.
• 날씨가 시원하다. The weather is cool.
• 재미있게 놀다. Play well, happily. Have fun.
• 비행기 (air; plane) + 표 (ticket) → 비행기표 : air ticket
• 버스표 : bus ticket
• 지하철표 : subway ticket
2. Practice:
- 저 영화는 재미있을 거예요. That movie is probably funny.
- 내일 비가 올 거예요. Perhaps it'll rain tomorrow. (오다)
- 경치가 멋있을 거예요. Maybe the scene's nice.
- 날씨가 시원할 거예요. The weather will be probably cool.
- 재미있게 놀 거예요. Maybe have fun.
• 유리 씨가 언제 와요?
- 아마 늦을 거예요.
• 경치가 멋있어요?
- 네, 아마 경치가 멋있을 거예요.
• 내일 날씨가 시원해요?
- 네, 아마 시원할 거예요.
• 유리 씨가 지금 뭐 해요?
- 아마 친구들하고 재미있게 놀 거예요.
• 제주도는 아마 주말에 비행기표가 없을 거예요. Vé máy bay đến đảo Jeju cuối tuần có lẽ đã bán hết rồi.

2011년 2월 13일 일요일

The future tense (suffix: ㄹ/을 거예요)

Ở entry trước tôi có đề cập tới suffix của thì tương lai phải không ạ, và đây, 'mặt ngang mũi dọc' của cái suffix đó là zư này ạ: add cái đuôi ㄹ/을 거예요 vào ngay sau verb stem. Keep in mind the rule: if the verb stem ending is:
• a vowel/ㄹ: add ㄹ 거예요. (drop ㄹ)
• a consonant : add 을 거예요.
* Questions:
♠ 내일 뭐 할 거예요?
♠ 이번 주말에 뭐 할 거예요?
♠ 다음 주말에 뭐 할 거예요?
♠ 오후에 뭐 할 거에요?
♠ 내일 저녁에 뭐 할 거예요? 내일 저녁에 바빠요?
(mình cứ thắc mắc sau tuần, buổi chiều đều có giới từ 에, nhưng sau từ ngày mai lại không có.)
* Let's see the examples below:
1. vowel/ㄹ:
• 가다 : 갈 거예요
- 몇 시에 갈 거예요?/- 열 시에 갈 거예요.
• 오다 : 올 거예요
- 내일 파티가 있어요. 친구들이 많이 올 거예요.
• 만들다 : 만들 거예요 (make; produce)
- 내일 빵을 만들 거예요.
• 놀다 : 놀 거예요 (play)
• 보다 : 볼 거예요
- 이번 주말에 영화 볼 거예요.
• 치다 : 칠 거예요
- 오후에 테니스를 칠 거에요.
• 공부 하다 : 공부 할 거예요
- 도서관에서 공부 할 거예요.
• 일어나다 : 일어날 거예요 (wake up)
- 내일 몇 시에 일어날 거예요? (!)
• 자다 : 잘 거예요
- 집에 가서 씻고 잘 거예요.
• 만나다 : 만날 거예요
- 언제 친구를 만날 거예요?/- 오후에 친구를 만날 거예요.
• 수영 하다 : 수영 할 거예요
- 수영장에 가서 수영을 할 거예요.
• 빌리다 : 빌릴 거예요 (borrow)
- 도서관에 가서 책을 빌릴 거예요.
• 쉬다 : 쉴 거예요 (take a rest)
- 집에 가서 쉴 거예요.
• 청소하다 : 청소 할 거예요 (clean, dọn dẹp)
- 집에서 쉬고 청소를 할 거예요.
• 여행하다 : 여행 할 거예요 (travel)
• 구경하다 : go sightseeing
• 바꿔 주다 : exchange
• 바꾸다 : change; switch; alter
2. consonant:
• 읽다 : 읽을 거예요
- 오후에 책을 읽을 거예요.
- 소설책을 읽을 거예요.
• 먹다 : 먹을 거예요
- 낮에 불고기를 먹을 거예요.
• 씻다 : 씻을 거예요 (wash)
3. !!!:
• 듣다 : 들 거예요 (hear; listen) (?!)
• 걷다 : 걸 거예요 (step) (?!)

walking

* Imperative form - Thức mệnh lệnh:
1. 어서오십시오./ contracted: 어서옵쇼. [-(으)십시오 Formal]
2. 어서오십시오. [-(으)십시오 Formal & Honorifics]
3. 어서오세요. [-(으)세요 Standard & Honorifics]
4. 어서와요. [-아/어/여요 Standard]
5. 어서와. [-아/어/여 Casual]
______
Wrap it up:
☺: 유리! 네가 수학 시험에서 100점을 받았어!
☻: 믿을 수 없어. 그럴 리가 없어. (믿다: to believe)
☺: 정말 축하해! 한턱 내! (한턱 내다: to treat) Khao tớ đi nhé!
☻: 그럴게. 정말이면 좋겠다. (그러다 like that + ㄹ/을게요 promise → 그럴게요. Sẽ như thế. Tất nhiên tớ sẽ khao cậu. I will do like that.)
* 이렇게 like this; 그렇게 like that (그렇다: yes; no)
_____
* 유리씨 코가 어때서요? Mắt Yuri có đến nỗi nào đâu?, Mắt Yuri thì có làm sao cơ chứ?
* 머리가 짧게 자르면 어떨까요? Nếu tớ cắt tóc ngắn thì trông sẽ thế nào nhỉ?
* 잘 어울릴 것 같아요. (어울리다: suit, match, hợp, phù hợp)
____
THÔNG DỤNG:
* 실례합니다.
* 어떻게 오셨습니까?
* 그래야겠어요.
* SO SÁNH -다가 VỚI CẢ -(으)면서 (while)
_____
* 저는 혼동해요. 저는 혼동돼요.
But it'd be more casual to say 저는 헷갈려요.

picasa

Facebook Badge