레이블이 -(으)려고 하다 intend to do인 게시물을 표시합니다. 모든 게시물 표시
레이블이 -(으)려고 하다 intend to do인 게시물을 표시합니다. 모든 게시물 표시

2011년 6월 30일 목요일

(LSK1) 제92과: 취직 축하해.

* Grammar: Verb1 + (으)려고 + Verb2. (intend to do Verb1)
* Grammar: Noun + 축하하다.
* 축하하다: to celebrate
Có 1 điểm khác biệt giữa mẫu câu Verb1 + (으)려고 + Verb2 -(으)러 가다/오다/다니다 là mẫu câu thứ 2 chỉ dùng với các động từ là 가다, 오다, & 다니다, còn mẫu câu thứ nhất thì dùng với các động từ còn lại. Về mặt ý nghĩa thì 2 mẫu câu này tương tự nhau, đều diễn đạt ý định làm gì đó.
1. Practice (축하하다):
* 취직 축하해요. (취직: get a job)
* 생일 축하해요.
* 생신 축하합니다. (생일생신 honorifics, cho nên phải dùng đuôi -ㅂ/습니다.)
* 결혼 축하해요. (결혼: marriage, wedding)
2. Practice (-(으)려고):
* 삼학년 때부터 신문사에 취직하려고 준비를 했어요. (신문사: newspaper, tòa soạn báo)
* 출근할 때 입으려고 샀어요. (출근: get to work, get to the office)
* 칙구를 만나려고
* 점심을 먹으려고 (점심: lunch)
* 친구에게 주려 꽃을 샀어요.
* 한국에 가려고 한국어를 공부해요.
* 전화르 걸려고 동전을 바꿨어요. (전화를 걸다: to make a phone call) (동전: coin)
* 내일 아침에 먹으려고 빵을 샀어요.
* 꽃을 샀어요?
- 네, 친구에게 주려고 꽃을 샀어요.
* 왜 그렇게 한국어를 열심히 공부해요?
- 한국에 가려고 열심히 공부해요.
* 뭐 하려고 동전을 바꿨어요? (바뀌다: to change)
- 전화를 걸려고 바꿨어요.
* 빵 샀네요. 배 고파요?
- 아니요, 내일 아침에 먹으려고 샀어요.
3. Expression:
* 우리 건배해요. (건배: toast, drink to, chén rượu chúc mừng, nâng cốc, cạn ly)
* 위하여. Cheers; for the sake of.
4. Conversation:
: 동해씨, 취직 축하해요!
: 축하합니다. 우리 건배해요.
모두: 위하여!
: 고맙습니다.
: 그런데 동해씨, 처음부터 기자가 되려고 했어요 ? (기자: reporter, nhà báo) Ngay từ đầu bạn đã có ý định trở thành một phóng viên à?
: 아니에요, 처음에는 대학원에 가려고 했어요. 삼학년 때부터 신문사에 취직하려고 준비를 했어요. (대학원: graduate school) Không phải đâu, lúc đầu mình chỉ muốn tốt nghiệp (học để có tấm bằng). Đến năm học thứ 3 thì mình mới có ý định làm việc cho một tờ báo.
: 그런데 동해씨, 양복 샀어요? (양복: suit)
: 네, 출근할 때 입으려고 샀어요. (출근: get to work, get to the office)

2011년 3월 1일 화요일

verb stem +(으)려고 + 하다. [Going to do]

Dẫn nhập: Có những cấu trúc câu, với những tiểu từ, có lẽ khi mới học tiếng Hàn, bạn dễ nhầm lẫn và khó nhớ nổi tất cả. Tiểu từ là một điều cần ghi nhớ, và như cái tên gọi, chúng chỉ là một vài từ nhỏ, nhưng chúng là chìa khóa của cấu trúc câu. Ví dụ ở các entry trước, chúng ta có tiểu từ 가/이 giúp cho chúng ta biết từ nào là chủ ngữ trong câu. Tiểu từ chủ ngữ này thì rất dễ nhớ rồi. Và rồi chúng ta còn học thêm nhiều tiểu từ phức tạp hơn. Không biết gọi mấy cái này là tiểu từ có hợp lý không, nhưng có một điều chắc chắn, chúng rất bé, chỉ gồm vài ba từ, thậm chí chỉ có một từ thôi. Tiểu từ chẳng hạn, làm ta nhớ về cấu trúc câu 'đi đến đâu để làm gì đó' (verb stem +(으)러 + 가다.) Rồi chúng ta lại có tiểu từ nữa này. Hôm nay, trong entry này, chúng ta sẽ học tiểu từ -(으)려고 nằm trong cấu trúc câu 'dự định làm gì đó' (going to do) (verb stem +(으)려고 + 하다.) Nói thì nói là tiểu từ thôi, nhưng có lẽ nó là suffix thì đúng hơn.
*****
Add suffix:
• vowel/ㄹ: 려고 하다.
• consonant: 으려고 하다.
*****
Imagine you are in the post office:
편지를 보내다
소포를 찾다
우표를 사다
*****
(formal settings; suffix ㅂ/습니다.)
어떻게 오셨습니까?
- 편지를 보내려고 합니다.
어떻게 오셨습니까?
- 소포를 찾으려고 합니다.
어떻게 오셨습니까?
- 우표를 사려고 합니다.
*****
: 어서오세요. 어떻게 오셨습니까?
: 편지를 보내려고 합니다.
: 어디에 보내려고 합니까?
: 싱가포르에 보내려고 합니다.
: 1,900원입니다. [천구백원] (*이다: 이에요; 예요; 입니다)
: 싱가포르까지 얼마나 걸립니까?
: 일주일 걸립니다. (-쯤)
*****
1. add 려고 하다.
• 치다:
- 유리 씨, 오늘 뭐 할 거예요?
- 테니스를 치려고 할 거예요.
• 쉬다: take a rest
- 집에서 쉬려고 합니다.
• 가다 : 가려고 하다
- 유리 씨, 산에 가려고 해요. 뭘 가지고 가야해요?
2. add 으려고 하다.
• 읽다:
• 수영 씨, 뭐 할 거예요?
- 저는 집에서 책을 읽으려고 합니다.

walking

* Imperative form - Thức mệnh lệnh:
1. 어서오십시오./ contracted: 어서옵쇼. [-(으)십시오 Formal]
2. 어서오십시오. [-(으)십시오 Formal & Honorifics]
3. 어서오세요. [-(으)세요 Standard & Honorifics]
4. 어서와요. [-아/어/여요 Standard]
5. 어서와. [-아/어/여 Casual]
______
Wrap it up:
: 유리! 네가 수학 시험에서 100점을 받았어!
: 믿을 수 없어. 그럴 리가 없어. (믿다: to believe)
: 정말 축하해! 한턱 내! (한턱 내다: to treat) Khao tớ đi nhé!
: 그럴게. 정말이면 좋겠다. (그러다 like that + ㄹ/을게요 promise → 그럴게요. Sẽ như thế. Tất nhiên tớ sẽ khao cậu. I will do like that.)
* 이렇게 like this; 그렇게 like that (그렇다: yes; no)
_____
* 유리씨 코가 어때서요? Mắt Yuri có đến nỗi nào đâu?, Mắt Yuri thì có làm sao cơ chứ?
* 머리가 짧게 자르면 어떨까요? Nếu tớ cắt tóc ngắn thì trông sẽ thế nào nhỉ?
* 잘 어울릴 것 같아요. (어울리다: suit, match, hợp, phù hợp)
____
THÔNG DỤNG:
* 실례합니다.
* 어떻게 오셨습니까?
* 그래야겠어요.
* SO SÁNH -다가 VỚI CẢ -(으)면서 (while)
_____
* 저는 혼동해요. 저는 혼동돼요.
But it'd be more casual to say 저는 헷갈려요.

picasa

Facebook Badge