2011년 3월 2일 수요일

(으)십시오.

Vocabulary:
우표를 붙이다
주소를 쓰다
끈으로 묶다
상자를 열다
*****
Cách nói lịch sự nhất với câu mang nội dung đề nghị, sai khiến hay yêu cầu, đó là sử dụng suffix (으)십시오. Cái suffix này ý nghĩa và quy tắc add đuôi giống y hệt suffix (으)세요, nhưng nó lịch sự hơn, trang trọng hơn, tôn trọng đối phương hơn.
Suffix (으)십시오 được dùng trong câu đề nghị ai đó làm việc gì một cách khiêm tốn lịch sự. Mẫu câu này còn được sử dụng một cách tuyệt đối trong những khung cảnh trang trọng hoặc khi chúng ta tiếp xúc với những người chúng ta không mấy thân quen.
Chúng ta có thể so sánh giữa 2 cách nói sau khi muốn mời ai đó ngồi xuống:
앉으세요.
앉으십시오.
*****
Quy tắc add suffix:
• vowel/ㄹ: add 십시오 (drop ㄹ)
• consonant: add 으십시오
*****
[우체국에서]
제가 뭘 할까요? Tôi phải làm gì ạ?
- 우표를 붙이십시오. Làm ơn hãy dán tem vào ạ.
(제가) 뭘 할까요?
- 주소를 쓰십시오. Xin hãy ghi địa chỉ vào ạ.
뭘 할까요?
- 끈으로 묶으십시오.
뭘 할까요?
- 상자를 여십시오.
*****
: 어서오십시오. 어떻게 오셨습니까?
: 소포를 보내려고 합니다.
: 어디에 보냅니까?
: 베트남에 보내려고 합니다.
: 안에 무엇이 있습니까?
: 책입니다.
: 이 우표를 붙이십시오. 그리고 다시 저에게 주십시오.
*****
1. suffix 십시오:
• 주다 : 주십시오
• 공부하다 :
- 한국어를 공부하십시오.
2. suffix 으십시오:
• 앉다 : 앉으십시오

댓글 없음:

댓글 쓰기

walking

* Imperative form - Thức mệnh lệnh:
1. 어서오십시오./ contracted: 어서옵쇼. [-(으)십시오 Formal]
2. 어서오십시오. [-(으)십시오 Formal & Honorifics]
3. 어서오세요. [-(으)세요 Standard & Honorifics]
4. 어서와요. [-아/어/여요 Standard]
5. 어서와. [-아/어/여 Casual]
______
Wrap it up:
: 유리! 네가 수학 시험에서 100점을 받았어!
: 믿을 수 없어. 그럴 리가 없어. (믿다: to believe)
: 정말 축하해! 한턱 내! (한턱 내다: to treat) Khao tớ đi nhé!
: 그럴게. 정말이면 좋겠다. (그러다 like that + ㄹ/을게요 promise → 그럴게요. Sẽ như thế. Tất nhiên tớ sẽ khao cậu. I will do like that.)
* 이렇게 like this; 그렇게 like that (그렇다: yes; no)
_____
* 유리씨 코가 어때서요? Mắt Yuri có đến nỗi nào đâu?, Mắt Yuri thì có làm sao cơ chứ?
* 머리가 짧게 자르면 어떨까요? Nếu tớ cắt tóc ngắn thì trông sẽ thế nào nhỉ?
* 잘 어울릴 것 같아요. (어울리다: suit, match, hợp, phù hợp)
____
THÔNG DỤNG:
* 실례합니다.
* 어떻게 오셨습니까?
* 그래야겠어요.
* SO SÁNH -다가 VỚI CẢ -(으)면서 (while)
_____
* 저는 혼동해요. 저는 혼동돼요.
But it'd be more casual to say 저는 헷갈려요.

picasa

Facebook Badge