2011년 2월 26일 토요일

Cấu trúc câu so sánh với 보다

Mình không muốn nhầm nhọt mỗi khi sử dụng thể loại câu này. Entry này phải dứt điểm!
Thời tiết hôm nay nắng đẹp quá. Trời hôm nay đẹp hơn hôm qua.
Xét câu sau: 'Trái đất to hơn mặt trăng.' Câu này so sánh giữa 2 vật. 1 vật gọi là vật mẫu (mặt trăng). 1 vật gọi là vật bị so sánh (trái đất).
Cấu trúc so sánh hơn trong tiếng Anh là: The Earth is (much) larger than the Moon (is).
* Còn trong tiếng Hàn cấu trúc so sánh hơn là:
- (vật 1) + vật 2 +보다 + (vật 1) + tính chất so sánh.
Vật 1 có 2 vị trí trong câu như thứ tự trên. Hãy ghi nhớ rằng: Danh từ nào đứng ngay trước cụm từ 보다 thì nó là vật 2, hay vật mẫu, tức là 'mặt trăng' ở ví dụ trên. Vật còn lại dĩ nhiên là vật 1, tức là 'trái đất' ở ví dụ trên.
*****
크다 (커요)
작다
귀엽다 (귀여워요)
마음에들다
*****
• 수영 씨가 유리 씨보다 커요.
• 서울이 버산보다 커요.
• 하노이가 서울보다 커요.
• 동생이 저보다 커요.
• 이 인형이 저 곰인형보다 귀여워요.
• 어느 것이 마음에들어요? (sau 어느 bao giờ cũng là một danh từ)
- 저 것이 이것보다 마음에들어요.

댓글 없음:

댓글 쓰기

walking

* Imperative form - Thức mệnh lệnh:
1. 어서오십시오./ contracted: 어서옵쇼. [-(으)십시오 Formal]
2. 어서오십시오. [-(으)십시오 Formal & Honorifics]
3. 어서오세요. [-(으)세요 Standard & Honorifics]
4. 어서와요. [-아/어/여요 Standard]
5. 어서와. [-아/어/여 Casual]
______
Wrap it up:
: 유리! 네가 수학 시험에서 100점을 받았어!
: 믿을 수 없어. 그럴 리가 없어. (믿다: to believe)
: 정말 축하해! 한턱 내! (한턱 내다: to treat) Khao tớ đi nhé!
: 그럴게. 정말이면 좋겠다. (그러다 like that + ㄹ/을게요 promise → 그럴게요. Sẽ như thế. Tất nhiên tớ sẽ khao cậu. I will do like that.)
* 이렇게 like this; 그렇게 like that (그렇다: yes; no)
_____
* 유리씨 코가 어때서요? Mắt Yuri có đến nỗi nào đâu?, Mắt Yuri thì có làm sao cơ chứ?
* 머리가 짧게 자르면 어떨까요? Nếu tớ cắt tóc ngắn thì trông sẽ thế nào nhỉ?
* 잘 어울릴 것 같아요. (어울리다: suit, match, hợp, phù hợp)
____
THÔNG DỤNG:
* 실례합니다.
* 어떻게 오셨습니까?
* 그래야겠어요.
* SO SÁNH -다가 VỚI CẢ -(으)면서 (while)
_____
* 저는 혼동해요. 저는 혼동돼요.
But it'd be more casual to say 저는 헷갈려요.

picasa

Facebook Badge