2011년 3월 10일 목요일

- 제14회: 날씨가 정말 춥지요? (지요? = 죠?)

• 진짜 (really; truly; indeed) = 정말
• 춥다 : cold; 추워요
• 덥다 : hot; 더워요
* 지요 : to confirm sth that is already known or sth you can see it. (used in question sentence). 지요 is pronounced 죠 and can be contracted to 죠 in spelling form as well.
1. Practice with 지요 (stem + 지요?):
• 날씨가 정말 춥지요?
- 네, 정말 추워요.
• 오늘은 덥지요?
- 네, 진짜 더워요.
• Jason 씨, 영화가 재미있지요?
- 네, 너무 재미있어요.
• 저기 은행 건물이 있지요? Anh có thấy có tòa nhà ngân hàng ở đằng kia không?
- 네.
* Ta có 걸다 → 거셨어요 → 거셨지요?
• 몇번에 거셨죠? What number did u call?
2. Examples (지요):
• Noun + 지요?
- 거기 김 선생님 댁이지요?
- 거기 도서관이지요? vs. 거기 도서관이에요?

댓글 없음:

댓글 쓰기

walking

* Imperative form - Thức mệnh lệnh:
1. 어서오십시오./ contracted: 어서옵쇼. [-(으)십시오 Formal]
2. 어서오십시오. [-(으)십시오 Formal & Honorifics]
3. 어서오세요. [-(으)세요 Standard & Honorifics]
4. 어서와요. [-아/어/여요 Standard]
5. 어서와. [-아/어/여 Casual]
______
Wrap it up:
☺: 유리! 네가 수학 시험에서 100점을 받았어!
☻: 믿을 수 없어. 그럴 리가 없어. (믿다: to believe)
☺: 정말 축하해! 한턱 내! (한턱 내다: to treat) Khao tớ đi nhé!
☻: 그럴게. 정말이면 좋겠다. (그러다 like that + ㄹ/을게요 promise → 그럴게요. Sẽ như thế. Tất nhiên tớ sẽ khao cậu. I will do like that.)
* 이렇게 like this; 그렇게 like that (그렇다: yes; no)
_____
* 유리씨 코가 어때서요? Mắt Yuri có đến nỗi nào đâu?, Mắt Yuri thì có làm sao cơ chứ?
* 머리가 짧게 자르면 어떨까요? Nếu tớ cắt tóc ngắn thì trông sẽ thế nào nhỉ?
* 잘 어울릴 것 같아요. (어울리다: suit, match, hợp, phù hợp)
____
THÔNG DỤNG:
* 실례합니다.
* 어떻게 오셨습니까?
* 그래야겠어요.
* SO SÁNH -다가 VỚI CẢ -(으)면서 (while)
_____
* 저는 혼동해요. 저는 혼동돼요.
But it'd be more casual to say 저는 헷갈려요.

picasa

Facebook Badge