2011년 6월 30일 목요일

(LSK1) 제107과: 식사한 후에 약을 먹어요.

* Grammar: Verb + ㄴ/은 + 후에 + ... (After...)
Tiêu đề bài 107 và bài 106 là:
- Sau khi ăn cơm thì uống thuốc.
- Trước khi uống thuốc nhất định phải ăn cơm.

Có 1 điều lý thú là tiêu đề bài 107 và bài 106 là giống nhau, chỉ có điều bài 107 này sử dụng 후에 (after), còn bài 106 sử dụng 전에 (before). Còn 1 điểm nữa là công thức động từ đi với 전에 và với 후에 là khác nhau đấy ạ. Cái này có lẽ là 1 điểm đau đầu thực sự khi học tiếng Hàn. Nó khác với tiếng Anh phải không nào.
1. Review:
* 방송을 시작하기 전에 뭐 하셨어요?
- 방송을 시작하기 전에 커피를 한 잔 마셨어요.
2. Practice:
* 수영을 한 후에 눈을 깨끗이 씻어야 돼요. (씻다: to rinse, clean, wash) (깨끗이: completely, clean, neatly)
* 약을 지어 드릴 테니까 식사한 후에 드세요. (약을 지어 드리다 ? kê đơn thuốc ?!) (식사하다: to eat, have a meal)
3. Conversation:
: 어서 오세요. {눈을 보며} 눈이 아파서 오셨어요? 증세가 어떠세요? (증세: symptom)
: 네, 너무 따갑 가려워요. (따갑다: hot, sting, rát (mắt), cảm giác đau nhói) (가렵다: itchy, ngứa; 가려워요) Mắt tôi rất rát và ngứa.
: 혹시 어제 수영 하셨어요? (혹시: by any chance, (just) any case) (어제: yesterday)
: 네, 친구들하고 같이 수영장에 갔다 왔어요.
: 눈병에 걸렸네요. 수영을 한 후에 눈을 깨끗이 씻어야 돼요. 약을 지어 드릴 테니까 식사한 후에 드세요. (눈병: eye disease/trouble/infection, viêm nhiễm mắt) (걸리다: to catch)
: 약을 먹은 후에 금방 나을 수 있어요? (-ㄹ/을 수 있다) (금방: soon)
: 하루치 드신 후에 안 나으면 다시 오세요. (드시다?!)

댓글 없음:

댓글 쓰기

walking

* Imperative form - Thức mệnh lệnh:
1. 어서오십시오./ contracted: 어서옵쇼. [-(으)십시오 Formal]
2. 어서오십시오. [-(으)십시오 Formal & Honorifics]
3. 어서오세요. [-(으)세요 Standard & Honorifics]
4. 어서와요. [-아/어/여요 Standard]
5. 어서와. [-아/어/여 Casual]
______
Wrap it up:
: 유리! 네가 수학 시험에서 100점을 받았어!
: 믿을 수 없어. 그럴 리가 없어. (믿다: to believe)
: 정말 축하해! 한턱 내! (한턱 내다: to treat) Khao tớ đi nhé!
: 그럴게. 정말이면 좋겠다. (그러다 like that + ㄹ/을게요 promise → 그럴게요. Sẽ như thế. Tất nhiên tớ sẽ khao cậu. I will do like that.)
* 이렇게 like this; 그렇게 like that (그렇다: yes; no)
_____
* 유리씨 코가 어때서요? Mắt Yuri có đến nỗi nào đâu?, Mắt Yuri thì có làm sao cơ chứ?
* 머리가 짧게 자르면 어떨까요? Nếu tớ cắt tóc ngắn thì trông sẽ thế nào nhỉ?
* 잘 어울릴 것 같아요. (어울리다: suit, match, hợp, phù hợp)
____
THÔNG DỤNG:
* 실례합니다.
* 어떻게 오셨습니까?
* 그래야겠어요.
* SO SÁNH -다가 VỚI CẢ -(으)면서 (while)
_____
* 저는 혼동해요. 저는 혼동돼요.
But it'd be more casual to say 저는 헷갈려요.

picasa

Facebook Badge